Tạp giao tiếng Trung là gì?
Hán Việt tạp giao =
杂交zájiāoHSK 6
lai tạo, giao phối (sinh học)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 杂交Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 杂交
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết