Bỏ qua, tới nội dung chính

Tạ tuyệt tiếng Trung là gì?

Hán Việt tạ tuyệt =

谢绝xièjuéHSK 6

từ chối (lịch sự, nhã nhặn), không nhận hoặc không cho phép

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 谢绝

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

谢

tạxiè

cảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã

HSK 1

Luyện viết 谢绝

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết