Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
duàn*jué

Nghĩa tiếng Việt

cắt đứt

Âm Hán Việt

đoạn, đoán tuyệt

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu)

11 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ, thường kết hợp với các danh từ quan hệ như quan hệ, liên lạc, bang giao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đoạn, đoán tuyệt

Từng chữ

  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1guò thanh 4 thanh 4 thanh 4zhēng thanh 1chǎo, thanh 3 thanh 1men thanh 5duàn thanh 4jué thanh 2le thanh 5péng thanh 2you thanh 5guān thanh 1xi. thanh 5

    Sau cuộc cãi vã đó, họ đã cắt đứt quan hệ bạn bè.

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1bào thanh 4 thanh 1hòu, thanh 4liǎng thanh 3guó thanh 2duàn thanh 4jué thanh 2le thanh 5 thanh 1qiè thanh 4wài thanh 4jiāo thanh 1wǎng thanh 3lái. thanh 2

    Sau khi chiến tranh bùng nổ, hai nước đã cắt đứt mọi giao thiệp ngoại giao.

  • bào thanh 4fēng thanh 1 thanh 3dǎo thanh 3zhì thanh 4zhè thanh 4 thanh 4piān thanh 1yuǎn thanh 3cūn thanh 1zhuāng thanh 1duàn thanh 4jué thanh 2le thanh 5jiāo thanh 1tōng. thanh 1

    Cơn bão lớn đã khiến ngôi làng hẻo lánh này bị cắt đứt giao thông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.