Từ vựng tiếng Trung
duàn*jué

Nghĩa tiếng Việt

cắt đứt

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu)

11 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '断' có bộ '斤' (cái rìu) dùng để chỉ hành động cắt đứt hay ngắt ngang, còn phần bên trái là '车' chỉ sự liên quan đến chuyển động hoặc phương tiện.
  • Chữ '绝' có bộ '糸' (sợi tơ), gợi ý về việc cắt đứt mối liên kết như sợi tơ bị đứt, phần còn lại là '色', chỉ ý nghĩa về sự kết thúc hay chấm dứt.

'断绝' có nghĩa là cắt đứt hoàn toàn, chấm dứt mọi liên hệ hoặc mối quan hệ.

Từ ghép thông dụng

duànjuéguān

cắt đứt quan hệ

duànjuéwǎnglái

cắt đứt giao tiếp

duànjuégōngyìng

chấm dứt cung cấp