Bỏ qua, tới nội dung chính

Sơ hốt tiếng Trung là gì?

Hán Việt sơ hốt =

疏忽shūhuHSK 6

sơ suất, bỏ bê, không chú ý đúng mức dẫn đến sai lầm hoặc thiệt hại

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 疏忽

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

疏

sơshū

thông suốt; không thân thiết, họ xa; sơ xuất, xao nhãng; thưa, ít; đục khoét, chạm

HSK 6

Luyện viết 疏忽

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết