Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shū*tōng

Nghĩa tiếng Việt

Sơ thông — khai thông, khơi thông; làm cho đường ống, kênh rạch, hoặc quan hệ bị tắc nghẽn trở nên thông suốt.

Âm Hán Việt

sơ thông

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đoạn dài)

12 nét

Bộ: (đi, đi lại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ việc làm cho đường ống hết tắc nghẽn hoặc giải quyết mâu thuẫn giữa các bên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sơ thông

Từng chữ

  • thông suốt; không thân thiết, họ xa; sơ xuất, xao nhãng; thưa, ít; đục khoét, chạm
  • thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

疏通 có hai nghĩa phổ biến: (1) nghĩa đen — khai thông đường ống/kênh rạch; (2) nghĩa bóng — giải quyết mâu thuẫn hoặc chạy quan hệ; nghĩa (2) đôi khi mang hàm ý tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 工人正在疏通堵塞的下水道。Gōngrén zhèngzài shūtōng dǔsè de xiàshuǐdào. thanh 1

    Công nhân đang khơi thông cống thoát nước bị tắc.

  • 他去疏通关系,希望能顺利获批。Tā qù shūtōng guānxi, xīwàng néng shùnlì huòpī. thanh 1

    Anh ấy đi chạy quan hệ để hy vọng được phê duyệt thuận lợi.

  • 疏通河道是防洪的重要措施。Shūtōng hédào shì fánghóng de zhòngyào cuòshī. thanh 1

    Khơi thông lòng sông là biện pháp quan trọng để phòng chống lũ lụt.

  • 老师疏通了同学之间的矛盾。Lǎoshī shūtōngle tóngxué zhījiān de máodùn. thanh 3

    Thầy giáo đã hóa giải mâu thuẫn giữa các học sinh.

Kết hợp thường gặp

  • 疏通渠道shūtōng qúdào thanh 1

    khai thông kênh rạch

  • 疏通关系shūtōng guānxi thanh 1

    chạy quan hệ, thông suốt các mối liên hệ

  • 疏通堵塞shūtōng dǔsè thanh 1

    khơi thông chỗ tắc nghẽn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.