Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hốt"

Âm hốt

惚

hốthū

hoảng hốt; hốt hoảng

鹘

hốtgǔ

(một loài chim hung ác)

笏

hốthù

cái hốt (các quan dùng khi vào trầu)

囫

hốthú

(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)

唿

hốthū

huýt; huýt sáo; huýt gió (bằng tay)

芴

hốtwù

hợp chất hữu cơ Flu-ô-ren; Flu-ô-ren (Anh: fluorene)

Âm hột

纥

hộtgē

sợi tơ rủ xuống; núm, nơ, gút, nút

龁

hộthé

cắn

Luyện viết các chữ âm "hốt"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết