Từ vựng tiếng Trung
shēng*shū

Nghĩa tiếng Việt

mất tay nghề

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (thất)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "生" có nghĩa là sinh, sống, mọc lên. Đây là một từ căn bản thể hiện sự bắt đầu hay sự sống.
  • "疏" có nghĩa là không quen, lạ lẫm, hoặc thưa thớt. Nó thể hiện sự không thường xuyên hay thiếu tiếp xúc.

"生疏" có nghĩa là không quen thuộc, lạ lẫm, thường sử dụng để nói về một kỹ năng hoặc một người mà ta không thường tiếp xúc.

Từ ghép thông dụng

生疏shēngshū

không quen thuộc

生气shēngqì

tức giận

学生xuéshēng

học sinh