Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Sơ-đạo' = thông tắc + dẫn đường. Dùng cho giao thông, nước, hoặc tâm lý.
Câu ví dụ
- 疏导交通
Điều tiết giao thông
- 疏导情绪
Khai thông cảm xúc
- 河道需要疏导
Sông ngòi cần được nạo vét
Kết hợp thường gặp
- 心理疏导
tư vấn tâm lý
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.