Từ vựng tiếng Trung
shū*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

khai thông, điều tiết (sơ đạo: thông + đường)

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thiếu)

12 nét

Bộ: (bộ thốn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Sơ-đạo' = thông tắc + dẫn đường. Dùng cho giao thông, nước, hoặc tâm lý.

Câu ví dụ

  • 疏导交通shūdǎo jiāotōng thanh 1

    Điều tiết giao thông

  • 疏导情绪shūdǎo qíngxù thanh 1

    Khai thông cảm xúc

  • 河道需要疏导hédào xūyào shūdǎo thanh 2

    Sông ngòi cần được nạo vét

Kết hợp thường gặp

  • 心理疏导xīnlǐ shūdǎo thanh 1

    tư vấn tâm lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.