Bỏ qua, tới nội dung chính

Quát hiệu tiếng Trung là gì?

Hán Việt quát hiệu =

括号kuòhàoHSK 4

dấu ngoặc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 括号

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

括

quátkuò

bao quát; buộc lại, bó lại

HSK 5
号

hiệuhào

số, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu

HSK 1

Luyện viết 括号

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết