Phát huy tiếng Trung là gì?
Hán Việt phát huy =
发挥fāhuīHSK 4
phát huy, phát tác, bộc lộ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 发挥Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 挥
Luyện viết 发挥
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết