nhượcruò
yếu, kém; trẻ; gần, suýt soát
Từ có chữ 弱
nếu; như, giống như
Từ có chữ 若
cây tre
siskin
cỏ nhược, cỏ hương bồ
nhượchē
đốt; cắn; chích
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.