Từ vựng tiếng Trung
ruǎn*ruò

Nghĩa tiếng Việt

yếu đuối

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

11 nét

Bộ: (cung)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '软' có bộ '车' (xe) chỉ âm và nghĩa liên quan đến di chuyển, mềm mại.
  • Chữ '弱' có bộ '弓' (cung) kết hợp với hai chữ '羽' (lông vũ) chỉ sự yếu đuối, không mạnh mẽ.

Kết hợp lại, '软弱' có nghĩa là mềm yếu, không có sức mạnh.

Từ ghép thông dụng

ruǎn

phần mềm

róuruǎn

mềm mại

ruǎnhuà

làm mềm

ruòxiǎo

yếu nhỏ

ruòdiǎn

điểm yếu

jiǎnruò

giảm bớt