Bỏ qua, tới nội dung chính

Nhân sự tiếng Trung là gì?

Hán Việt nhân sự =

人事rénshìHSK 5

nhân sự

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 人事

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 人事

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết