Nại tâm tiếng Trung là gì?
Hán Việt nại tâm =
耐心nàixīnHSK 4
kiên nhẫn, sự kiên nhẫn; nhẫn nại
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 耐心Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 耐心
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết