Bỏ qua, tới nội dung chính

Nã xuất tiếng Trung là gì?

Hán Việt nã xuất =

拿出náchūHSK 2

lấy ra

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拿出

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

拿

nãná

cầm, lấy; bắt

HSK 3
出

xuấtchū

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

HSK 1

Luyện viết 拿出

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết