Bỏ qua, tới nội dung chính

Miễn cưỡng tiếng Trung là gì?

Hán Việt miễn cưỡng =

勉强miǎnqiǎngHSK 6

miễn cưỡng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 勉强

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 勉强

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết