Bỏ qua, tới nội dung chính

Lí diện tiếng Trung là gì?

Hán Việt lí diện =

里面lǐmiànHSK 3

bên trong

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 里面

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1

Luyện viết 里面

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết