Kiến văn tiếng Trung là gì?
Hán Việt kiến văn =
见闻jiànwénHSK 6
những điều đã thấy và nghe, kinh nghiệm thực tế thu thập được; vốn hiểu biết qua trải nghiệm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 见闻Từ khác cũng đọc là "kiến văn"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 见闻
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết