Bỏ qua, tới nội dung chính

Không nhàn tiếng Trung là gì?

Hán Việt không nhàn =

空闲kòngxiánHSK 5

thời gian rảnh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 空闲

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

空

khôngkōng

trống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

HSK 3

Luyện viết 空闲

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết