Không động tiếng Trung là gì?
Hán Việt không động =
空洞kōngdòngHSK 6
trống rỗng, thiếu nội dung thực chất; hoặc hang rỗng, lỗ hổng trong vật thể.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 空洞Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 洞
Luyện viết 空洞
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết