Bỏ qua, tới nội dung chính

Không điều tiếng Trung là gì?

Hán Việt không điều =

空调kōngtiáoHSK 3

máy điều hòa không khí; điều chỉnh nhiệt độ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 空调

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

空

khôngkōng

trống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

HSK 3

Luyện viết 空调

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết