Khống chế tiếng Trung là gì?
Hán Việt khống chế =
控制kòngzhìHSK 5
kiểm soát, khống chế: làm chủ hoặc điều tiết một đối tượng, cảm xúc, hay quá trình theo ý muốn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 控制Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 控制
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết