Hoang lương tiếng Trung là gì?
Hán Việt hoang lương =
荒凉huāngliángHSK 6
hoang vắng, tiêu điều, không có người ở hoặc hoạt động
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 荒凉Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 荒
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 荒凉
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết