hệxì
hệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)
Từ có chữ 系
buộc, bó, nối
hệjì
hệ (gdhn)
che giấu, đậy kín
hềxī
(phụ từ) hề, chừ
đứa ở
hềqī
lối người đi, lối đi; đi tắt qua
chuột nhắt
豱
hễxì
trừ ma quỷ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.