Bỏ qua, tới nội dung chính

Giáo sư tiếng Trung là gì?

Hán Việt giáo sư =

教师jiàoshīHSK 2

giáo viên

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 教师

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

师

sưshī

thầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư

HSK 1

Luyện viết 教师

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết