độttū
đột nhiên; xông ra; nhô lên
Từ có chữ 突
lồi, nhô ra, gồ lên
Từ có chữ 凸
鋵
(xem: cốt đột 蓇葖)
đốtduō
ôi chao, than ôi (thán từ); tiếng quát tháo
đốtduò
(xem: cốt đốt 餶飿,馉饳)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.