Bỏ qua, tới nội dung chính

Động dao tiếng Trung là gì?

Hán Việt động dao =

动摇dòngyáoHSK 4

dao động, lung lay, thay đổi quan điểm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 动摇

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 动摇

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết