Đồng chí tiếng Trung là gì?
Hán Việt đồng chí =
同志tóngzhìHSK 6
đồng chí, người cùng chí hướng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 同志Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 同志
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết