Bỏ qua, tới nội dung chính

Diên thân tiếng Trung là gì?

Hán Việt diên thân =

延伸yánshēnHSK 5

kéo dài, vươn dài; mở rộng, phát triển

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 延伸

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 延伸

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết