Bỏ qua, tới nội dung chính

Đại mễ tiếng Trung là gì?

Hán Việt đại mễ =

大米dàmǐHSK 6

gạo (đã xay trắng, dùng để nấu cơm); gạo tẻ phổ thông

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 大米

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 大米

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết