Bỏ qua, tới nội dung chính

Công đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt công đạo =

公道gōngdaoHSK 6

công bằng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 公道

Từ khác cũng đọc là "công đạo"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

道

đạodào

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

HSK 2

Luyện viết 公道

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết