Chữ Hán âm Hán Việt "chương"
Âm chương
Từ có chữ 彰
璋
chươngzhāng
viên ngọc
漳
chươngzhāng
sông Chương
樟
chươngzhāng
cây long não
蟑
chươngzhāng
(xem: chương lang 蟑螂)
鄣
chươngzhāng
nước Chương thời cổ (nay thuộc phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc); (như: chướng 鄣)
獐
chươngzhāng
trứng cá
嫜
chươngzhāng
bố chồng
麞
chươngzhāng
con chương (giống con hươu)
鏱
chươngjǐn
鏱
蔁
chươngzhāng
蔁
Âm chưởng
仉
chưởngzhǎng
họ Chưởng
Âm chướng
Luyện viết các chữ âm "chương"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết