Bỏ qua, tới nội dung chính

Chính phủ tiếng Trung là gì?

Hán Việt chính phủ =

政府zhèngfǔHSK 4

chính phủ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 政府

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

府

phủfǔ

mình, ta (ngôi thứ nhất); phủ (đơn vị hành chính); phủ quan

HSK 5

Từ có chữ 府

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 政府

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết