Bỏ qua, tới nội dung chính

Chỉ huy tiếng Trung là gì?

Hán Việt chỉ huy =

指挥zhǐhuīHSK 4

chỉ huy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 指挥

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 指挥

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết