Bỏ qua, tới nội dung chính

Can nhiễu tiếng Trung là gì?

Hán Việt can nhiễu =

干扰gānrǎoHSK 5

can thiệp

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 干扰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 干扰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết