Cảm nhiễm tiếng Trung là gì?
Hán Việt cảm nhiễm =
感染gǎnrǎnHSK 6
lây nhiễm, truyền nhiễm (bệnh tật); cảm hoá, lay động (tình cảm, tinh thần)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 感染Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 感染
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết