Bỏ qua, tới nội dung chính

Bình ổn tiếng Trung là gì?

Hán Việt bình ổn =

平稳píngwěnHSK 4

êm ả và ổn định

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 平稳

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 平稳

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết