Bão kinh thương tang tiếng Trung là gì?
Hán Việt bão kinh thương tang =
饱经沧桑bǎojīng cāngsāngHSK 6
từng trải qua nhiều thăng trầm, biến cố trong cuộc đời; ám chỉ người hoặc vật đã chứng kiến nhiều đổi thay.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 饱经沧桑Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 沧
Từ có chữ 桑
Luyện viết 饱经沧桑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết