ápyā
đè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
Từ có chữ 压
con vịt
Từ có chữ 鸭
cầm cố, nợ, cược, đặt cọc; ký tên, đóng dấu; áp giải
Từ có chữ 押
ápzhá
cái đập ngăn nước
ápyǎn
cái yếm của con cua
ấpyì
vùng đất nhỏ
ấpyī
chắp tay vái
áy náy, lo lắng
rót, chắt, chút; lui, nén đi
ấpyǎn
quăng lưới bắt cá
áo kép lót hoa; buộc, thắt; thấm
ấpwā
đào; múc ra
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.