Bỏ qua, tới nội dung chính

An trí tiếng Trung là gì?

Hán Việt an trí =

安置ānzhìHSK 4

sắp xếp, bố trí, an trí

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 安置

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 安置

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết