Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 子
Chữ Hán bộ
子
27 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
孑
jié
đơn chiếc, lẻ loi, trơ chọi; vật thẳng mà ngắn
孓
jué
(xem: kiết củng 孑孒,孑孓)
子
zi
con; cái
孔
kǒng
rất, lắm; cái lỗ, hang nhỏ; thông suốt; sâu; con công (như: khổng tước 孔雀); họ Khổng
孕
yùn
chửa, có mang
存
cún
còn; xét tới; đang, còn
孙
sūn
cháu gọi bằng ông
字
zì
chữ; giấy tờ; hiệu, tên chữ; người con gái đã hứa hôn
孛
bèi
sao chổi; bừng mặt
孝
xiào
lòng biết ơn cha mẹ
孚
fú
ti; (xem: phu giáp 孚甲)
孜
zī
làm không mệt mỏi
孢
bāo
(xem: bào tử 孢子)
孤
gū
cô đơn, lẻ loi, cô độc; mồ côi
学
xué
học hành
孟
mèng
tháng đầu một quý; cả, lớn (anh)
孥
nú
(tiếng gọi chung cả vợ con); đứa ở
季
jì
tháng cuối một quý; mùa; nhỏ, út (em)
孩
hái
đứa trẻ
孪
luán
đẻ sinh đôi
孬
nāo
xấu, tồi; nhát gan, nhút nhát, hèn nhát
孰
shú
ai đó, cái gì đó
孱
càn
yếu đuối; hèn kém; quẫn bách
孳
zī
sản xuất, sinh ra, làm ra
孵
fū
ấp trứng
孺
rú
mớm cơm cho trẻ
孽
niè
chồi cây đâm lên sau khi đã chặt cây mẹ
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản