Bỏ qua, tới nội dung chính

Xưng bá tiếng Trung là gì?

Hán Việt xưng bá =

称霸chēngbàHSK 5

xưng bá, thống trị

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 称霸

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

霸

bábà

bá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ

HSK 6

Luyện viết 称霸

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết