Từ vựng tiếng Trung
chēng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

Xưng tác — được gọi là, được mệnh danh là; dùng để giới thiệu tên gọi hoặc danh hiệu của sự vật, hiện tượng. Thường xuất hiện trong văn viết và văn nói trang trọng.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Gần nghĩa 叫做 và 称为 nhưng 称作 mang sắc thái trịnh trọng hơn. Thường dùng với bị động 被称作 hoặc chủ động 人们称作.

Câu ví dụ

  • 这种植物被称作「沙漠之花」。Zhè zhǒng zhíwù bèi chēngzuò 「shāmò zhī huā」. thanh 4

    Loài thực vật này được gọi là 「hoa sa mạc」.

  • 他被大家称作「铁人」,因为从不喊累。Tā bèi dàjiā chēngzuò 「tiě rén」, yīnwèi cóng bù hǎn lèi. thanh 1

    Anh ấy được mọi người gọi là 「người sắt」 vì không bao giờ than mệt.

  • 这个地区称作中原,历史上非常重要。Zhège dìqū chēngzuò Zhōngyuán, lìshǐ shang fēicháng zhòngyào. thanh 4

    Vùng này được gọi là Trung Nguyên, có vị trí rất quan trọng trong lịch sử.

  • 古人称作「天子」的,正是皇帝。Gǔrén chēngzuò 「tiānzǐ」 de, zhèngshì huángdì. thanh 3

    Người mà người xưa gọi là 「thiên tử」 chính là hoàng đế.

Kết hợp thường gặp

  • 被称作bèi chēngzuò thanh 4

    được gọi là

  • 通称作tōng chēngzuò thanh 1

    thường được gọi là

  • 俗称作sú chēngzuò thanh 2

    thông tục gọi là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.