Từ vựng tiếng Trung
chēng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

được gọi là

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '称' có bộ '禾' chỉ về lúa, kết hợp với âm thanh từ phần còn lại để tạo nghĩa liên quan đến cân, đo lường.
  • Chữ '作' có bộ '亻' là người, thường chỉ hoạt động của con người và kết hợp với các bộ phận khác để chỉ hành động, làm việc.

'称作' có nghĩa là gọi hoặc đặt tên cho một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

称霸chēngbà

xưng bá

称赞chēngzàn

khen ngợi

工作gōngzuò

công việc