Xác tín tiếng Trung là gì?
Hán Việt xác tín =
确信quèxìnHSK 6
tin tưởng chắc chắn, có niềm tin vững chắc vào điều gì đó. Mạnh hơn 相信 (tương tín) vì nhấn mạnh tính xác thực đã được kiểm chứng.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 确信Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 确信
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết