Từ vựng tiếng Trung
què*xìn

Nghĩa tiếng Việt

chắc chắn

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '确' bao gồm bộ '石' (đá) và phần bên phải chỉ âm. Liên tưởng đến việc xác nhận chắc chắn như đá.
  • Chữ '信' kết hợp giữa bộ '人' (người) và phần còn lại chỉ âm, thể hiện sự tin tưởng giữa người với người.

确信 có nghĩa là xác nhận chắc chắn, tin chắc vào điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

确定quèdìng

xác định

信任xìnrèn

tín nhiệm, tin tưởng

相信xiāngxìn

tin tưởng