Bỏ qua, tới nội dung chính

Ủng hộ tiếng Trung là gì?

Hán Việt ủng hộ =

拥护yōnghùHSK 6

ủng hộ, ủng quan

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拥护

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 拥护

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết