Tuyên dương tiếng Trung là gì?
Hán Việt tuyên dương =
宣扬xuānyángHSK 6
tuyên dương, phổ biến rộng rãi, truyền bá
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 宣扬Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 宣扬
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết