Bỏ qua, tới nội dung chính

Tự ngã tiếng Trung là gì?

Hán Việt tự ngã =

自我zìwǒHSK 6

bản thân mình; cái tôi cá nhân

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 自我

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

我

ngãwǒ

tôi, tao

HSK 1

Từ có chữ 我

Luyện viết 自我

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết