Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ngã"

Âm ngã

我

ngãwǒ

tôi, tao

HSK 1
硪

ngãwò

cái đầm, cái nện

Âm ngạ

饿

ngạè

bỏ đói; để đói; chết đói; bị đói

HSK 3
硪

ngạwò

cái đầm, cái nện

Âm nga

哦

ngaó

ồ, ô (thán từ tỏ ý hiểu ra hoặc ngạc nhiên)

HSK 6
俄

ngaé

chốc lát; nước Nga [La Tư]

Từ có chữ 俄

鹅

ngaé

con ngỗng

Từ có chữ 鹅

娥

ngaé

tốt đẹp

Từ có chữ 娥

峨

ngaé

cao lớn; (tên núi)

蛾

ngaé

con ngài; lông mày

莪

ngaé

cỏ nga

锇

ngaé

nguyên tố osimi, Os

鰪

ngaé

kẹp tóc

睋

ngaé

nhìn; xem; trông

Luyện viết các chữ âm "ngã"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết