Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChim trắng đẹp, biểu tượng sự thanh cao. Cũng là tên vở ballet nổi tiếng.
Câu ví dụ
- 湖里有天鹅
Hồ có thiên nga
- 天鹅舞
Khiêu vũ thiên nga
- 丑小鸭变成天鹅
Vịt con xấu xí biến thành thiên nga
Kết hợp thường gặp
- 天鹅湖
hồ thiên nga
- 丑小鸭
vịt con xấu xí
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.